Nghĩa của từ "bother to do" trong tiếng Việt

"bother to do" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bother to do

US /ˈbɑðər tu du/
UK /ˈbɒðə tu duː/
"bother to do" picture

Cụm từ

chịu khó làm, bận tâm làm, thèm làm

to make the effort to do something

Ví dụ:
He didn't even bother to do his homework.
Anh ấy thậm chí còn không thèm làm bài tập về nhà.
If you don't bother to do the research, you won't find the answer.
Nếu bạn không chịu khó làm nghiên cứu, bạn sẽ không tìm thấy câu trả lời.